cowper's gland

Học thuật
Thân thiện
cowper's gland

A diagram shows the location of the Cowper's gland in the male reproductive system.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Giải phẫu học):
    • Tuyến cầu niệu đạo: Một tuyến nhỏ trong hệ sinh dục nam, nằm dưới tuyến tiền liệt, chức năng tiết ra một chất dịch trong, nhầy để bôi trơn niệu đạo trung hòa môi trường axit còn sót lại từ nước tiểu, chuẩn bị cho quá trình xuất tinh. Tên gọi này được đặt theo tên của nhà giải phẫu học người Anh William Cowper.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Cowper's gland secretes a pre-ejaculate fluid. (Tuyến cầu niệu đạo tiết ra một chất dịch trước khi xuất tinh.)
    • Inflammation of the Cowper's gland is a rare condition. (Viêm tuyến cầu niệu đạo một tình trạng hiếm gặp.)
    • The fluid from Cowper's glands helps to lubricate the urethra. (Chất dịch từ các tuyến cầu niệu đạo giúp bôi trơn niệu đạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản y học: Thuật ngữ này chủ yếu xuất hiện trong các tài liệu giải phẫu, sinh lý học hoặc bệnh liên quan đến hệ tiết niệu - sinh dục nam.
    • The ducts of the Cowper's glands open into the spongy urethra. (Các ống dẫn của tuyến cầu niệu đạo đổ vào niệu đạo xốp.)
Biến thể từ gần giống
  • Bulbourethral gland: Tên gọi giải phẫu học khác, có nghĩa chính xác "tuyến hành niệu đạo", đồng nghĩa với "Cowper's gland".
  • Pre-ejaculate: Dịch tiết trước xuất tinh, sản phẩm do tuyến này tiết ra.
Từ đồng nghĩa
  • Bulbourethral gland: Tuyến hành niệu đạo (tên gọi giải phẫu học chính thức).
Thông tin bổ sung
  • Tính chất đồng đẳng: Ở nữ giới, các tuyến Bartholin (tuyến tiền đình lớn) được coi chức năng tương đồng với tuyến Cowpernam giới.
cowper's gland

A diagram shows the location of the Cowper's gland in the male reproductive system.

Noun
  1. tuyến cầu niệu đạo

Từ đồng nghĩa